der Import
số nhiều: die Importe · sinh cách: des Importes
der Import nghĩa là nhập khẩu.
Nghĩa của Import
Danh từ · giống đực
- Nhập khẩu.
Biến cách của Import (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Import | die Importe |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Importes | der Importe |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Import | den Importen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Import | die Importe |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Import
Đồng nghĩa
Họ từ của Import
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ import (act of importing); import (that which is imported)
Câu hỏi thường gặp
Import nghĩa là gì?
Import (danh từ) nghĩa là nhập khẩu.
Import là der, die hay das?
Import là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Import); số nhiều: die Importe.