TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Import

danh từ giống đực
/ɪmˈpɔrt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Importe · sinh cách: des Importes

der Import nghĩa là nhập khẩu.

Nghĩa của Import

Danh từ · giống đực

  1. Nhập khẩu.

Biến cách của Import (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Importdie Importe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Importesder Importe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Importden Importen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Importdie Importe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Import

Đồng nghĩa

Họ từ của Import

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ import (act of importing); import (that which is imported)

Câu hỏi thường gặp

Import nghĩa là gì?

Import (danh từ) nghĩa là nhập khẩu.

Import là der, die hay das?

Import là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Import); số nhiều: die Importe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.