TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Importeur

danh từ giống đực
/ɪm.pɔrˈtøːr/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Importeure · sinh cách: des Importeurs

der Importeur nghĩa là người nhập khẩu, cơ quan nhập khẩu.

Nghĩa của Importeur

Danh từ · giống đực

  1. Người nhập khẩu, cơ quan nhập khẩu, nước nhập khẩu.

Biến cách của Importeur (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Importeurdie Importeure
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Importeursder Importeure
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Importeurden Importeuren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Importeurdie Importeure

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Importeur

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ importer (person or organisation that imports; male of unspecified sex)

Câu hỏi thường gặp

Importeur nghĩa là gì?

Importeur (danh từ) nghĩa là người nhập khẩu, cơ quan nhập khẩu.

Importeur là der, die hay das?

Importeur là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Importeur); số nhiều: die Importeure.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.