TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Exporteur

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Exporteure · sinh cách: des Exporteurs

der Exporteur nghĩa là người xuất khẩu, cơ quan xuất khẩu.

Nghĩa của Exporteur

Danh từ · giống đực

  1. Người xuất khẩu, cơ quan xuất khẩu, nước xuất khẩu.

Biến cách của Exporteur (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Exporteurdie Exporteure
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Exporteursder Exporteure
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Exporteurden Exporteuren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Exporteurdie Exporteure

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Exporteur

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ exporter (male of unspecified sex) (can also be an organization)

Câu hỏi thường gặp

Exporteur nghĩa là gì?

Exporteur (danh từ) nghĩa là người xuất khẩu, cơ quan xuất khẩu.

Exporteur là der, die hay das?

Exporteur là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Exporteur); số nhiều: die Exporteure.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.