der Exporteur
số nhiều: die Exporteure · sinh cách: des Exporteurs
der Exporteur nghĩa là người xuất khẩu, cơ quan xuất khẩu.
Nghĩa của Exporteur
Danh từ · giống đực
- Người xuất khẩu, cơ quan xuất khẩu, nước xuất khẩu.
Biến cách của Exporteur (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Exporteur | die Exporteure |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Exporteurs | der Exporteure |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Exporteur | den Exporteuren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Exporteur | die Exporteure |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Exporteur
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ exporter (male of unspecified sex) (can also be an organization)
Câu hỏi thường gặp
Exporteur nghĩa là gì?
Exporteur (danh từ) nghĩa là người xuất khẩu, cơ quan xuất khẩu.
Exporteur là der, die hay das?
Exporteur là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Exporteur); số nhiều: die Exporteure.