TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Impression

danh từ giống cái
/ɪmpʁɛˈsi̯oːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Impressionen · sinh cách: der Impression

die Impression nghĩa là ấn tượng.

Nghĩa của Impression

Danh từ · giống cái

  1. Ấn tượng.

Biến cách của Impression (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Impressiondie Impressionen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Impressionder Impressionen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Impressionden Impressionen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Impressiondie Impressionen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ impression

Câu hỏi thường gặp

Impression nghĩa là gì?

Impression (danh từ) nghĩa là ấn tượng.

Impression là der, die hay das?

Impression là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Impression); số nhiều: die Impressionen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.