die Inbox
số nhiều: die Inboxes · sinh cách: der Inbox
die Inbox nghĩa là hộp thư đến, hòm thư đến.
Nghĩa của Inbox
Danh từ · giống cái
- Hộp thư đến, hòm thư đến.
Biến cách của Inbox (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Inbox | die Inboxes |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Inbox | der Inboxes |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Inbox | den Inboxes |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Inbox | die Inboxes |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Inbox
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ inbox
Câu hỏi thường gặp
Inbox nghĩa là gì?
Inbox (danh từ) nghĩa là hộp thư đến, hòm thư đến.
Inbox là der, die hay das?
Inbox là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Inbox); số nhiều: die Inboxes.