TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Inbox

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Inboxes · sinh cách: der Inbox

die Inbox nghĩa là hộp thư đến, hòm thư đến.

Nghĩa của Inbox

Danh từ · giống cái

  1. Hộp thư đến, hòm thư đến.

Biến cách của Inbox (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Inboxdie Inboxes
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Inboxder Inboxes
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Inboxden Inboxes
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Inboxdie Inboxes

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Inbox

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ inbox

Câu hỏi thường gặp

Inbox nghĩa là gì?

Inbox (danh từ) nghĩa là hộp thư đến, hòm thư đến.

Inbox là der, die hay das?

Inbox là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Inbox); số nhiều: die Inboxes.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.