TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Posteingang

danh từ giống đực
/ˈpɔstʔaɪ̯nˌɡaŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Posteingänge · sinh cách: des Posteinganges

der Posteingang nghĩa là hộp thư đến, hòm thư đến.

Nghĩa của Posteingang

Danh từ · giống đực

  1. Hộp thư đến, hòm thư đến.

Biến cách của Posteingang (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Posteingangdie Posteingänge
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Posteingangesder Posteingänge
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Posteingangden Posteingängen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Posteingangdie Posteingänge

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Posteingang

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Posteingang

  • Er weiß, wie er seinen elektronischen Posteingang kontrollieren kann. Anh ta biết cách tự kiểm tra hộp thư điện tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1751487

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ inbox

Câu hỏi thường gặp

Posteingang nghĩa là gì?

Posteingang (danh từ) nghĩa là hộp thư đến, hòm thư đến.

Posteingang là der, die hay das?

Posteingang là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Posteingang); số nhiều: die Posteingänge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.