TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Inderin

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Inderinnen · sinh cách: der Inderin

die Inderin nghĩa là người ấn độ.

Nghĩa của Inderin

Danh từ · giống cái

  1. Người ấn độ.

Biến cách của Inderin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Inderindie Inderinnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Inderinder Inderinnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Inderinden Inderinnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Inderindie Inderinnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Indian (a female person from India)

Câu hỏi thường gặp

Inderin nghĩa là gì?

Inderin (danh từ) nghĩa là người ấn độ.

Inderin là der, die hay das?

Inderin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Inderin); số nhiều: die Inderinnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.