die Induktivität
số nhiều: die Induktivitäten · sinh cách: der Induktivität
die Induktivität nghĩa là cuộn cảm.
Nghĩa của Induktivität
Danh từ · giống cái
- Cuộn cảm.
Biến cách của Induktivität (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Induktivität | die Induktivitäten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Induktivität | der Induktivitäten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Induktivität | den Induktivitäten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Induktivität | die Induktivitäten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ inductance, inductivity; inductor
Câu hỏi thường gặp
Induktivität nghĩa là gì?
Induktivität (danh từ) nghĩa là cuộn cảm.
Induktivität là der, die hay das?
Induktivität là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Induktivität); số nhiều: die Induktivitäten.