TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Industrialisierung

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Industrialisierungen · sinh cách: der Industrialisierung

die Industrialisierung nghĩa là sự công nghiệp hoá.

Nghĩa của Industrialisierung

Danh từ · giống cái

  1. Sự công nghiệp hoá.

Biến cách của Industrialisierung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Industrialisierungdie Industrialisierungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Industrialisierungder Industrialisierungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Industrialisierungden Industrialisierungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Industrialisierungdie Industrialisierungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ industrialization

Câu hỏi thường gặp

Industrialisierung nghĩa là gì?

Industrialisierung (danh từ) nghĩa là sự công nghiệp hoá.

Industrialisierung là der, die hay das?

Industrialisierung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Industrialisierung); số nhiều: die Industrialisierungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.