die Industrialisierung
số nhiều: die Industrialisierungen · sinh cách: der Industrialisierung
die Industrialisierung nghĩa là sự công nghiệp hoá.
Nghĩa của Industrialisierung
Danh từ · giống cái
- Sự công nghiệp hoá.
Biến cách của Industrialisierung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Industrialisierung | die Industrialisierungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Industrialisierung | der Industrialisierungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Industrialisierung | den Industrialisierungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Industrialisierung | die Industrialisierungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ industrialization
Câu hỏi thường gặp
Industrialisierung nghĩa là gì?
Industrialisierung (danh từ) nghĩa là sự công nghiệp hoá.
Industrialisierung là der, die hay das?
Industrialisierung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Industrialisierung); số nhiều: die Industrialisierungen.