TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

infrarot

/ˌɪnfʁaˈʁoːt/ giọng máy của trình duyệt

infrarot nghĩa là hồng ngoại.

Nghĩa của infrarot

Tính từ

  1. Hồng ngoại.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ infrared (invisible color "below red")
  • Danh từ infrared

Câu hỏi thường gặp

infrarot nghĩa là gì?

infrarot (tính từ) nghĩa là hồng ngoại.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.