der Inselstaat
danh từ giống đực
/ˈɪnzl̩ˌʃtaːt/ giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Inselstaaten · sinh cách: des Inselstaates
der Inselstaat nghĩa là đảo quốc.
Nghĩa của Inselstaat
Danh từ · giống đực
- Đảo quốc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ island state, island nation
Câu hỏi thường gặp
Inselstaat nghĩa là gì?
Inselstaat (danh từ) nghĩa là đảo quốc.
Inselstaat là der, die hay das?
Inselstaat là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Inselstaat); số nhiều: die Inselstaaten.