TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Inselstaat

danh từ giống đực
/ˈɪnzl̩ˌʃtaːt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Inselstaaten · sinh cách: des Inselstaates

der Inselstaat nghĩa là đảo quốc.

Nghĩa của Inselstaat

Danh từ · giống đực

  1. Đảo quốc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ island state, island nation

Câu hỏi thường gặp

Inselstaat nghĩa là gì?

Inselstaat (danh từ) nghĩa là đảo quốc.

Inselstaat là der, die hay das?

Inselstaat là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Inselstaat); số nhiều: die Inselstaaten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.