TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Inspektion

danh từ giống cái
/ɪnspɛkˈtsi̯oːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Inspektionen · sinh cách: der Inspektion

die Inspektion nghĩa là sự kiểm tra.

Nghĩa của Inspektion

Danh từ · giống cái

  1. Sự kiểm tra.

Biến cách của Inspektion (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Inspektiondie Inspektionen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Inspektionder Inspektionen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Inspektionden Inspektionen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Inspektiondie Inspektionen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Inspektion

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ inspection, supervision, servicing; a unit at a military school equivalent to a company

Câu hỏi thường gặp

Inspektion nghĩa là gì?

Inspektion (danh từ) nghĩa là sự kiểm tra.

Inspektion là der, die hay das?

Inspektion là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Inspektion); số nhiều: die Inspektionen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.