TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Installateur

danh từ giống đực
/ˌɪnstalaˈtøːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Installateure · sinh cách: des Installateurs

der Installateur nghĩa là thợ sửa ống nước.

Nghĩa của Installateur

Danh từ · giống đực

  1. Thợ sửa ống nước.

Biến cách của Installateur (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Installateurdie Installateure
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Installateursder Installateure
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Installateurden Installateuren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Installateurdie Installateure

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Installateur

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ plumber (male or of unspecified gender)

Câu hỏi thường gặp

Installateur nghĩa là gì?

Installateur (danh từ) nghĩa là thợ sửa ống nước.

Installateur là der, die hay das?

Installateur là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Installateur); số nhiều: die Installateure.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.