TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Spengler

danh từ giống đực
[ˈʃpɛŋlɐ] giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Spenglers

der Spengler nghĩa là thợ sửa ống nước, thợ thiếc.

Nghĩa của Spengler

Danh từ · giống đực

  1. Áo, Nam Đức Thợ sửa ống nước.
  2. Áo, Nam Đức Thợ thiếc.

Biến cách của Spengler (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Spenglerdie Spengler
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Spenglersder Spengler
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Spenglerden Spenglern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Spenglerdie Spengler

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Spengler

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ plumber, tinsmith

Câu hỏi thường gặp

Spengler nghĩa là gì?

Spengler (danh từ) nghĩa là thợ sửa ống nước, thợ thiếc.

Spengler là der, die hay das?

Spengler là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Spengler).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.