TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Intellektueller

danh từ giống đực
/ɪntelɛktuˈɛlɐ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Intellektuelle · sinh cách: des Intellektuellen

der Intellektueller nghĩa là giới trí thức, trí thức.

Nghĩa của Intellektueller

Danh từ · giống đực

  1. Giới trí thức, trí thức.

Biến cách của Intellektueller (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Intellektuellerdie Intellektuelle
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Intellektuellender Intellektueller
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Intellektuellemden Intellektuellen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Intellektuellendie Intellektuelle

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ intellectual (intelligent person, interested in intellectual matters)

Câu hỏi thường gặp

Intellektueller nghĩa là gì?

Intellektueller (danh từ) nghĩa là giới trí thức, trí thức.

Intellektueller là der, die hay das?

Intellektueller là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Intellektueller); số nhiều: die Intellektuelle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.