das Interview
số nhiều: die Interviews · sinh cách: des Interviews
das Interview nghĩa là cuộc phỏng vấn, bài phỏng vấn, sự gặp gỡ, sự gặp mặt.
Nghĩa của Interview
Danh từ · giống trung
- Cuộc phỏng vấn, bài phỏng vấn.
- Sự gặp gỡ, sự gặp mặt.
Biến cách của Interview (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Interview | die Interviews |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Interviews | der Interviews |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Interview | den Interviews |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Interview | die Interviews |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Interview
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Interview
- Ich hasse Interviews. Tôi ghét đi phỏng vấn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5767718
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ interview (journalistic dialogue)
Câu hỏi thường gặp
Interview nghĩa là gì?
Interview (danh từ) nghĩa là cuộc phỏng vấn, bài phỏng vấn, sự gặp gỡ, sự gặp mặt.
Interview là der, die hay das?
Interview là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Interview); số nhiều: die Interviews.