TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Interview

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈɪntɐˌvjuː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Interviews · sinh cách: des Interviews

das Interview nghĩa là cuộc phỏng vấn, bài phỏng vấn, sự gặp gỡ, sự gặp mặt.

Nghĩa của Interview

Danh từ · giống trung

  1. Cuộc phỏng vấn, bài phỏng vấn.
  2. Sự gặp gỡ, sự gặp mặt.

Biến cách của Interview (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Interviewdie Interviews
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Interviewsder Interviews
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Interviewden Interviews
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Interviewdie Interviews

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Interview

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Interview

  • Ich hasse Interviews. Tôi ghét đi phỏng vấn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5767718

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ interview (journalistic dialogue)

Câu hỏi thường gặp

Interview nghĩa là gì?

Interview (danh từ) nghĩa là cuộc phỏng vấn, bài phỏng vấn, sự gặp gỡ, sự gặp mặt.

Interview là der, die hay das?

Interview là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Interview); số nhiều: die Interviews.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.