introvertiert
giọng máy của trình duyệt
introvertiert nghĩa là tự kỉ.
Nghĩa của introvertiert
Tính từ
- Tự kỉ.
So sánh của introvertiert
| So sánh hơn | introvertierter |
| So sánh nhất | am introvertiertesten |
Câu ví dụ với introvertiert
- Tom ist ein sehr introvertiertes Kind. Tom là một đứa trẻ rất hướng nội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8635255
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ introverted
Câu hỏi thường gặp
introvertiert nghĩa là gì?
introvertiert (tính từ) nghĩa là tự kỉ.