das Iridium
danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Iridiums
das Iridium nghĩa là iriđi.
Nghĩa của Iridium
Danh từ · giống trung
- Iriđi.
Biến cách của Iridium (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Iridium |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Iridiums |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Iridium |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Iridium |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ iridium
Câu hỏi thường gặp
Iridium nghĩa là gì?
Iridium (danh từ) nghĩa là iriđi.
Iridium là der, die hay das?
Iridium là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Iridium).