TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Ironie

danh từ giống cái
/iʁoˈniː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ironien · sinh cách: der Ironie

die Ironie nghĩa là giống thép, giống gang.

Nghĩa của Ironie

Danh từ · giống cái

  1. Giống thép, giống gang.

Biến cách của Ironie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Ironiedie Ironien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Ironieder Ironien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Ironieden Ironien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Ironiedie Ironien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ irony

Câu hỏi thường gặp

Ironie nghĩa là gì?

Ironie (danh từ) nghĩa là giống thép, giống gang.

Ironie là der, die hay das?

Ironie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ironie); số nhiều: die Ironien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.