irrational
/ˈɪʁat͡si̯onaːl/ giọng máy của trình duyệt
irrational nghĩa là bất hợp lý, số vô tỉ.
Nghĩa của irrational
Tính từ
- Bất hợp lý.
- Số vô tỉ.
So sánh của irrational
| So sánh hơn | irrationaler |
| So sánh nhất | am irrationalsten |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ irrational
Câu hỏi thường gặp
irrational nghĩa là gì?
irrational (tính từ) nghĩa là bất hợp lý, số vô tỉ.