TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

irrational

/ˈɪʁat͡si̯onaːl/ giọng máy của trình duyệt

irrational nghĩa là bất hợp lý, số vô tỉ.

Nghĩa của irrational

Tính từ

  1. Bất hợp lý.
  2. Số vô tỉ.

So sánh của irrational

So sánh hơnirrationaler
So sánh nhấtam irrationalsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ irrational

Câu hỏi thường gặp

irrational nghĩa là gì?

irrational (tính từ) nghĩa là bất hợp lý, số vô tỉ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.