der Irrgarten
số nhiều: die Irrgärten · sinh cách: des Irrgartens
der Irrgarten nghĩa là mê cung.
Nghĩa của Irrgarten
Danh từ · giống đực
- Mê cung.
Biến cách của Irrgarten (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Irrgarten | die Irrgärten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Irrgartens | der Irrgärten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Irrgarten | den Irrgärten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Irrgarten | die Irrgärten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ maze
Câu hỏi thường gặp
Irrgarten nghĩa là gì?
Irrgarten (danh từ) nghĩa là mê cung.
Irrgarten là der, die hay das?
Irrgarten là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Irrgarten); số nhiều: die Irrgärten.