die Irrigation
số nhiều: die Irrigationen · sinh cách: der Irrigation
die Irrigation nghĩa là thủy lợi, thuỷ lợi.
Nghĩa của Irrigation
Danh từ · giống cái
- Thủy lợi, thuỷ lợi.
Biến cách của Irrigation (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Irrigation | die Irrigationen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Irrigation | der Irrigationen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Irrigation | den Irrigationen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Irrigation | die Irrigationen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ irrigation (the act or process of irrigating); irrigation
Câu hỏi thường gặp
Irrigation nghĩa là gì?
Irrigation (danh từ) nghĩa là thủy lợi, thuỷ lợi.
Irrigation là der, die hay das?
Irrigation là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Irrigation); số nhiều: die Irrigationen.