TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Irrlicht

danh từ giống trung
/ˈɪʁlɪçt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Irrlichter · sinh cách: des Irrlichtes

das Irrlicht nghĩa là ma trơi.

Nghĩa của Irrlicht

Danh từ · giống trung

  1. Ma trơi.

Biến cách của Irrlicht (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Irrlichtdie Irrlichter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Irrlichtesder Irrlichter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Irrlichtden Irrlichtern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Irrlichtdie Irrlichter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ will o' the wisp (strange light)

Câu hỏi thường gặp

Irrlicht nghĩa là gì?

Irrlicht (danh từ) nghĩa là ma trơi.

Irrlicht là der, die hay das?

Irrlicht là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Irrlicht); số nhiều: die Irrlichter.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.