Islam
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɪsˈlaːm/ giọng máy của trình duyệt
Islam nghĩa là islam giáo, hồi giáo, đạo hồi.
Nghĩa của Islam
Danh từ riêng
- Islam giáo, hồi giáo, đạo hồi.
Câu ví dụ với Islam
- Christentum und Islam sind zwei unterschiedliche Religionen. Đạo Cơ Đốc và đạo Hồi là hai đạo phái khác nhauTatoeba #535942
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Islam
Câu hỏi thường gặp
Islam nghĩa là gì?
Islam (danh từ riêng) nghĩa là islam giáo, hồi giáo, đạo hồi.