TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Islamisierung

danh từ giống cái
/ɪslamiˈziːʁʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Islamisierungen · sinh cách: der Islamisierung

die Islamisierung nghĩa là hồi giáo hóa.

Nghĩa của Islamisierung

Danh từ · giống cái

  1. Hồi giáo hóa.

Biến cách của Islamisierung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Islamisierungdie Islamisierungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Islamisierungder Islamisierungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Islamisierungden Islamisierungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Islamisierungdie Islamisierungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Islamization

Câu hỏi thường gặp

Islamisierung nghĩa là gì?

Islamisierung (danh từ) nghĩa là hồi giáo hóa.

Islamisierung là der, die hay das?

Islamisierung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Islamisierung); số nhiều: die Islamisierungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.