TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Jacke

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈjakə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Jacken · sinh cách: der Jacke

die Jacke nghĩa là áo vét tông, áo khoác.

Nghĩa của Jacke

Danh từ · giống cái

  1. Áo vét tông, áo khoác.

Biến cách của Jacke (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Jackedie Jacken
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Jackeder Jacken
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Jackeden Jacken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Jackedie Jacken

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Jacke

  • Das ist Jacke wie Hose. Như nhau cả thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #442557

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ jacket

Câu hỏi thường gặp

Jacke nghĩa là gì?

Jacke (danh từ) nghĩa là áo vét tông, áo khoác.

Jacke là der, die hay das?

Jacke là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Jacke); số nhiều: die Jacken.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.