die Jacke
số nhiều: die Jacken · sinh cách: der Jacke
die Jacke nghĩa là áo vét tông, áo khoác.
Nghĩa của Jacke
Danh từ · giống cái
- Áo vét tông, áo khoác.
Biến cách của Jacke (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Jacke | die Jacken |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Jacke | der Jacken |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Jacke | den Jacken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Jacke | die Jacken |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Jacke
- Das ist Jacke wie Hose. Như nhau cả thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #442557
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jacket
Câu hỏi thường gặp
Jacke nghĩa là gì?
Jacke (danh từ) nghĩa là áo vét tông, áo khoác.
Jacke là der, die hay das?
Jacke là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Jacke); số nhiều: die Jacken.