TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/die Jade

danh từ giống đực hoặc cái
/ˈjaːdə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Jaden · sinh cách: des/der Jades

der/die Jade nghĩa là ngọc thạch.

Nghĩa của Jade

Danh từ · giống đực hoặc cái

  1. Ngọc thạch.

Biến cách của Jade (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder/die Jadedie Jaden
Sinh cách Genitiv — sở hữudes/der Jadesder Jaden
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem/der Jadeden Jaden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden/die Jadedie Jaden

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ jade (gem); an artifact made of jade

Câu hỏi thường gặp

Jade nghĩa là gì?

Jade (danh từ) nghĩa là ngọc thạch.

Jade là der, die hay das?

Jade là danh từ giống đực hoặc cái, đi với mạo từ der/die (der/die Jade); số nhiều: die Jaden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.