TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Jagdhorn

danh từ giống trung
/ˈjaːktˌhɔʁn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Jagdhörner · sinh cách: des Jagdhornes

das Jagdhorn nghĩa là tù và.

Nghĩa của Jagdhorn

Danh từ · giống trung

  1. Tù và.

Biến cách của Jagdhorn (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Jagdhorndie Jagdhörner
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Jagdhornesder Jagdhörner
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Jagdhornden Jagdhörnern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Jagdhorndie Jagdhörner

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hunting horn

Câu hỏi thường gặp

Jagdhorn nghĩa là gì?

Jagdhorn (danh từ) nghĩa là tù và.

Jagdhorn là der, die hay das?

Jagdhorn là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Jagdhorn); số nhiều: die Jagdhörner.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.