Japan
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈjaːpan/ giọng máy của trình duyệt
Japan nghĩa là nhật bản, nhật bổn.
Nghĩa của Japan
Danh từ riêng
- Nhật bản, nhật bổn, nhựt bổn, nhựt bản.
Câu ví dụ với Japan
- Ich möchte diesen Brief nach Japan senden. Tôi muốn gửi lá thư này đến Nhật Bản.Tatoeba #535828
- Ich wünschte, ich könnte nach Japan gehen. tôi ước tôi có thể tới nhật bản (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #195
- Japan ist nicht so groß wie Kanada. Japan không to bằng Canada. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #685933
- Wir müssen unsere Reise nach Japan stornieren. Chúng tôi phải huỷ chuyến đi đến Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1000666
- Wir müssen unsere Reise nach Japan absagen. Chúng tôi phải huỷ chuyến đi đến Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1000667
- Die Nachricht verbreitete sich über ganz Japan. Tin tức lan khắp Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7354289
- Japan wird auf Japanisch auch „Nihon“ genannt. Nhật Bản cũng được gọi là "Nihon" trong tiếng Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13254553
- Japan ist sehr weit weg von Brasilien. Nhật Bản ở rất xa Brazil. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14058428
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Japan (a country in East Asia)
Câu hỏi thường gặp
Japan nghĩa là gì?
Japan (danh từ riêng) nghĩa là nhật bản, nhật bổn.