TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

jaulen

/ˈjaʊ̯lən/ giọng máy của trình duyệt

jaulen nghĩa là hú, tru.

Nghĩa của jaulen

Động từ

  1. Hú, tru.

Chia động từ jaulen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gejaultPhân từ I: jaulend

Hiện tại Präsens

  • ich jaule
  • du jaulst
  • er/sie/es jault
  • wir jaulen
  • ihr jault
  • sie/Sie jaulen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich jaulte
  • du jaultest
  • er/sie/es jaulte
  • wir jaulten
  • ihr jaultet
  • sie/Sie jaulten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gejault
  • du hast gejault
  • er/sie/es hat gejault
  • wir haben gejault
  • ihr habt gejault
  • sie/Sie haben gejault

Tương lai Futur I

  • ich werde jaulen
  • du wirst jaulen
  • er/sie/es wird jaulen
  • wir werden jaulen
  • ihr werdet jaulen
  • sie/Sie werden jaulen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich jaule
  • du jaulest
  • er/sie/es jaule
  • wir jaulen
  • ihr jaulet
  • sie/Sie jaulen

Mệnh lệnh Imperativ

  • jaul! (du)
  • jault! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to yelp, to howl, to yowl (sound of a canine or a similar sound)

Câu hỏi thường gặp

jaulen nghĩa là gì?

jaulen (động từ) nghĩa là hú, tru.

Chia động từ jaulen ở thì hiện tại thế nào?

ich jaule, du jaulst, er/sie/es jault, wir jaulen, ihr jault, sie/Sie jaulen. Phân từ II: gejault.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.