TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

jeweilig

/ˈjeːvaɪ̯lɪç/ giọng máy của trình duyệt

jeweilig nghĩa là tương ứng, riêng từng.

Nghĩa của jeweilig

Tính từ

  1. Tương ứng, riêng từng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ respective
  • Phó từ in each case, at a time, respectively

Câu hỏi thường gặp

jeweilig nghĩa là gì?

jeweilig (tính từ) nghĩa là tương ứng, riêng từng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.