TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Johann

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈjoːhan/ giọng máy của trình duyệt

Johann nghĩa là giôn.

Nghĩa của Johann

Danh từ riêng

  1. Giôn.

Câu ví dụ với Johann

  • Georg Friedrich Händel wurde 36 Tage vor Johann Sebastian Bach geboren. George Frideric Handel được sinh ra trước Johann Sebastian Bach 36 ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12114896

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng a diminutive of the male given name Johannes, equivalent to English John

Câu hỏi thường gặp

Johann nghĩa là gì?

Johann (danh từ riêng) nghĩa là giôn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.