TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Jordan

/ˈjɔʁˌdaːn/ giọng máy của trình duyệt

Jordan nghĩa là gioóc-đan.

Nghĩa của Jordan

Danh từ riêng

  1. Gioóc-đan.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Jordan (a river in West Asia in the Middle East, that empties into the Dead Sea, flowing through Israel, the Golan Heights, the West Bank and Jordan); one of several brooks or small rivers in Germany

Câu hỏi thường gặp

Jordan nghĩa là gì?

Jordan (danh từ riêng) nghĩa là gioóc-đan.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.