TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Josef

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈjoːzɛf/ giọng máy của trình duyệt

Josef nghĩa là giô-sép.

Nghĩa của Josef

Danh từ riêng

  1. Giô-sép.

Câu ví dụ với Josef

  • Anna will sich mit Josef verabreden. Anna muốn hẹn hò với Joseph. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13903700

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Joseph; a male given name from Hebrew, equivalent to English Joseph

Câu hỏi thường gặp

Josef nghĩa là gì?

Josef (danh từ riêng) nghĩa là giô-sép.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.