TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Jubiläum

danh từ giống trung
/jubiˈlɛːʊm/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Jubiläen · sinh cách: des Jubiläums

das Jubiläum nghĩa là ngày kỷ niệm.

Nghĩa của Jubiläum

Danh từ · giống trung

  1. Ngày kỷ niệm.

Biến cách của Jubiläum (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Jubiläumdie Jubiläen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Jubiläumsder Jubiläen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Jubiläumden Jubiläen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Jubiläumdie Jubiläen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ an anniversary, a jubilee

Câu hỏi thường gặp

Jubiläum nghĩa là gì?

Jubiläum (danh từ) nghĩa là ngày kỷ niệm.

Jubiläum là der, die hay das?

Jubiläum là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Jubiläum); số nhiều: die Jubiläen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.