Judentum
/ˈjuːdn̩ˌtuːm/ giọng máy của trình duyệt
Judentum nghĩa là do thái giáo, đạo do thái.
Nghĩa của Judentum
Danh từ riêng
- Do thái giáo, đạo do thái.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Judentum
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Judaism (religion); Jewry (Jews collectively); Jewishness, Jewdom (cf. Christendom)
Câu hỏi thường gặp
Judentum nghĩa là gì?
Judentum (danh từ riêng) nghĩa là do thái giáo, đạo do thái.