TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Jugend

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈjuːɡənt/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Jugend

die Jugend nghĩa là tuổi trẻ, thanh niên, giới trẻ.

Nghĩa của Jugend

Danh từ · giống cái

  1. Tuổi trẻ.
  2. Thanh niên, giới trẻ.

Biến cách của Jugend (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Jugend
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Jugend
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Jugend
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Jugend

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Jugend

Câu ví dụ với Jugend

  • Die Jugend liebt das Abenteuer. Người trẻ thích phiêu lưu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #596935
  • Ich will später nicht bereuen, dass ich in meiner Jugend etwas versäumt habe. Tôi không muốn sau này phải hối hận vì đã bỏ lỡ một điều gì đó trong thời thanh xuân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3798158
  • Ich will später nicht bereuen, dass ich in meiner Jugend etwas verpasst habe. Tôi không muốn sau này phải hối hận vì đã bỏ lỡ một điều gì đó trong thời thanh xuân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3798159
  • Ich will später nicht bereuen, dass ich mir in meiner Jugend etwas habe entgehen lassen. Tôi không muốn sau này phải hối hận vì đã bỏ lỡ một điều gì đó trong thời thanh xuân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3798166

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ youth (quality or state of being young; part of life following childhood); youth (young people collectively)

Câu hỏi thường gặp

Jugend nghĩa là gì?

Jugend (danh từ) nghĩa là tuổi trẻ, thanh niên, giới trẻ.

Jugend là der, die hay das?

Jugend là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Jugend).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.