die Jugend
sinh cách: der Jugend
die Jugend nghĩa là tuổi trẻ, thanh niên, giới trẻ.
Nghĩa của Jugend
Danh từ · giống cái
- Tuổi trẻ.
- Thanh niên, giới trẻ.
Biến cách của Jugend (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Jugend |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Jugend |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Jugend |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Jugend |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Jugend
Câu ví dụ với Jugend
- Die Jugend liebt das Abenteuer. Người trẻ thích phiêu lưu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #596935
- Ich will später nicht bereuen, dass ich in meiner Jugend etwas versäumt habe. Tôi không muốn sau này phải hối hận vì đã bỏ lỡ một điều gì đó trong thời thanh xuân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3798158
- Ich will später nicht bereuen, dass ich in meiner Jugend etwas verpasst habe. Tôi không muốn sau này phải hối hận vì đã bỏ lỡ một điều gì đó trong thời thanh xuân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3798159
- Ich will später nicht bereuen, dass ich mir in meiner Jugend etwas habe entgehen lassen. Tôi không muốn sau này phải hối hận vì đã bỏ lỡ một điều gì đó trong thời thanh xuân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3798166
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ youth (quality or state of being young; part of life following childhood); youth (young people collectively)
Câu hỏi thường gặp
Jugend nghĩa là gì?
Jugend (danh từ) nghĩa là tuổi trẻ, thanh niên, giới trẻ.
Jugend là der, die hay das?
Jugend là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Jugend).