TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

juhu

/juˈhuː/ giọng máy của trình duyệt

juhu nghĩa là hoan hô, vạn tuế.

Nghĩa của juhu

Thán từ

  1. Hoan hô, vạn tuế.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ yay; yahoo; woohoo (expression of joy)

Câu hỏi thường gặp

juhu nghĩa là gì?

juhu (thán từ) nghĩa là hoan hô, vạn tuế.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.