der/die Jus
sinh cách: des/der Jus
der/die Jus nghĩa là nước ép trái cây.
Nghĩa của Jus
Danh từ · giống đực hoặc cái
- Nước ép trái cây.
Biến cách của Jus (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der/die Jus |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des/der Jus |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem/der Jus |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den/die Jus |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Jus
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Jus
- Tom hat sich entschieden, Jus zu studieren. Tom đã quyết định là sẽ đi học một trường luật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1562204
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jus (juices given off as meat is cooked); fruit juice; law
Câu hỏi thường gặp
Jus nghĩa là gì?
Jus (danh từ) nghĩa là nước ép trái cây.
Jus là der, die hay das?
Jus là danh từ giống đực hoặc cái, đi với mạo từ der/die (der/die Jus).