TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/die Jus

danh từ giống đực hoặc cái
/ʒyː/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des/der Jus

der/die Jus nghĩa là nước ép trái cây.

Nghĩa của Jus

Danh từ · giống đực hoặc cái

  1. Nước ép trái cây.

Biến cách của Jus (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữder/die Jus
Sinh cách Genitiv — sở hữudes/der Jus
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem/der Jus
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden/die Jus

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Jus

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Jus

  • Tom hat sich entschieden, Jus zu studieren. Tom đã quyết định là sẽ đi học một trường luật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1562204

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ jus (juices given off as meat is cooked); fruit juice; law

Câu hỏi thường gặp

Jus nghĩa là gì?

Jus (danh từ) nghĩa là nước ép trái cây.

Jus là der, die hay das?

Jus là danh từ giống đực hoặc cái, đi với mạo từ der/die (der/die Jus).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.