TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Kölnischwasser

danh từ giống trung
/ˈkœlnɪʃˌvasɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Kölnischwassers

das Kölnischwasser nghĩa là nước hoa cô-lô-nhơ, ô-đờ-cô-lôn.

Nghĩa của Kölnischwasser

Danh từ · giống trung

  1. Nước hoa cô-lô-nhơ, ô-đờ-cô-lôn.

Biến cách của Kölnischwasser (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Kölnischwasserdie Kölnischwasser
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kölnischwassersder Kölnischwasser
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kölnischwasserden Kölnischwassern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Kölnischwasserdie Kölnischwasser

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cologne, eau de Cologne

Câu hỏi thường gặp

Kölnischwasser nghĩa là gì?

Kölnischwasser (danh từ) nghĩa là nước hoa cô-lô-nhơ, ô-đờ-cô-lôn.

Kölnischwasser là der, die hay das?

Kölnischwasser là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Kölnischwasser).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.