TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Küchenchef

danh từ giống đực
/ˈkʏçənˌʃɛf/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Küchenchefs · sinh cách: des Küchenchefs

der Küchenchef nghĩa là bếp trưởng.

Nghĩa của Küchenchef

Danh từ · giống đực

  1. Bếp trưởng.

Biến cách của Küchenchef (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Küchenchefdie Küchenchefs
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Küchenchefsder Küchenchefs
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Küchenchefden Küchenchefs
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Küchenchefdie Küchenchefs

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Küchenchef

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ head chef, executive chef

Câu hỏi thường gặp

Küchenchef nghĩa là gì?

Küchenchef (danh từ) nghĩa là bếp trưởng.

Küchenchef là der, die hay das?

Küchenchef là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Küchenchef); số nhiều: die Küchenchefs.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.