TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Küchenrolle

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Küchenrollen · sinh cách: der Küchenrolle

die Küchenrolle nghĩa là khăn giấy.

Nghĩa của Küchenrolle

Danh từ · giống cái

  1. Khăn giấy.

Biến cách của Küchenrolle (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Küchenrolledie Küchenrollen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Küchenrolleder Küchenrollen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Küchenrolleden Küchenrollen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Küchenrolledie Küchenrollen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a kitchen roll; a roll of kitchen paper; such paper; an indefinite amount of it

Câu hỏi thường gặp

Küchenrolle nghĩa là gì?

Küchenrolle (danh từ) nghĩa là khăn giấy.

Küchenrolle là der, die hay das?

Küchenrolle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Küchenrolle); số nhiều: die Küchenrollen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.