TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das künstliche Intelligenz

danh từ giống trung
/ˌkʏnstlɪçɐ ɪntɛliˈɡɛnt͡s/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die künstliche Intelligenzen · sinh cách: des künstlicher Intelligenz

das künstliche Intelligenz nghĩa là trí tuệ nhân tạo.

Nghĩa của künstliche Intelligenz

Danh từ · giống trung

  1. Trí tuệ nhân tạo.

Biến cách của künstliche Intelligenz (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas künstliche Intelligenzdie künstliche Intelligenzen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes künstlicher Intelligenzder künstlicher Intelligenzen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem künstlicher Intelligenzden künstlichen Intelligenzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas künstliche Intelligenzdie künstliche Intelligenzen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ artificial intelligence, AI

Câu hỏi thường gặp

künstliche Intelligenz nghĩa là gì?

künstliche Intelligenz (danh từ) nghĩa là trí tuệ nhân tạo.

künstliche Intelligenz là der, die hay das?

künstliche Intelligenz là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das künstliche Intelligenz); số nhiều: die künstliche Intelligenzen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.