TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Kabinett

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kabinette · sinh cách: des Kabinetts

das Kabinett nghĩa là nội các.

Nghĩa của Kabinett

Danh từ · giống trung

  1. Nội các.

Biến cách của Kabinett (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Kabinettdie Kabinette
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kabinettsder Kabinette
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kabinettden Kabinetten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Kabinettdie Kabinette

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cabinet, ministry; cabinet; closet; a small room; a classification (Prädikat) of wine made from fully ripened grapes

Câu hỏi thường gặp

Kabinett nghĩa là gì?

Kabinett (danh từ) nghĩa là nội các.

Kabinett là der, die hay das?

Kabinett là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Kabinett); số nhiều: die Kabinette.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.