TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

kaiserlich

/ˈkaɪ̯zɐˌlɪç/ giọng máy của trình duyệt

kaiserlich nghĩa là thành nội, hoàng đế.

Nghĩa của kaiserlich

Tính từ

  1. Thành nội, hoàng đế.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ imperial (pertaining to an emperor); imperial, regal: very grand or fine

Câu hỏi thường gặp

kaiserlich nghĩa là gì?

kaiserlich (tính từ) nghĩa là thành nội, hoàng đế.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.