TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kajüte

danh từ giống cái
/kaˈjyːtə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kajüten · sinh cách: der Kajüte

die Kajüte nghĩa là buồng riêng.

Nghĩa của Kajüte

Danh từ · giống cái

  1. Buồng riêng.

Biến cách của Kajüte (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kajütedie Kajüten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kajüteder Kajüten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kajüteden Kajüten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kajütedie Kajüten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cabin, sleeping quarters (on a ship, barge, yacht, etc. for passengers and officers)

Câu hỏi thường gặp

Kajüte nghĩa là gì?

Kajüte (danh từ) nghĩa là buồng riêng.

Kajüte là der, die hay das?

Kajüte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kajüte); số nhiều: die Kajüten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.