TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kalk

danh từ giống đực
/kalk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kalke · sinh cách: des Kalkes

der Kalk nghĩa là vôi, đá vôi.

Nghĩa của Kalk

Danh từ · giống đực

  1. Vôi.
  2. Đá vôi.

Biến cách của Kalk (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Kalkdie Kalke
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kalkesder Kalke
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kalkden Kalken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Kalkdie Kalke

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kalk

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lime (general term for inorganic materials containing calcium); limescale, scale (calcium deposit); chalk; limestone (calcium rock)

Câu hỏi thường gặp

Kalk nghĩa là gì?

Kalk (danh từ) nghĩa là vôi, đá vôi.

Kalk là der, die hay das?

Kalk là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kalk); số nhiều: die Kalke.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.