TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kalkstein

danh từ giống đực
/ˈkalkˌʃtaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kalksteine · sinh cách: des Kalksteines

der Kalkstein nghĩa là đá vôi.

Nghĩa của Kalkstein

Danh từ · giống đực

  1. Đá vôi.

Biến cách của Kalkstein (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Kalksteindie Kalksteine
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kalksteinesder Kalksteine
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kalksteinden Kalksteinen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Kalksteindie Kalksteine

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ limestone

Câu hỏi thường gặp

Kalkstein nghĩa là gì?

Kalkstein (danh từ) nghĩa là đá vôi.

Kalkstein là der, die hay das?

Kalkstein là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kalkstein); số nhiều: die Kalksteine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.