der Kalkstein
số nhiều: die Kalksteine · sinh cách: des Kalksteines
der Kalkstein nghĩa là đá vôi.
Nghĩa của Kalkstein
Danh từ · giống đực
- Đá vôi.
Biến cách của Kalkstein (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Kalkstein | die Kalksteine |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kalksteines | der Kalksteine |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kalkstein | den Kalksteinen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Kalkstein | die Kalksteine |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ limestone
Câu hỏi thường gặp
Kalkstein nghĩa là gì?
Kalkstein (danh từ) nghĩa là đá vôi.
Kalkstein là der, die hay das?
Kalkstein là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kalkstein); số nhiều: die Kalksteine.