die Kalorie
số nhiều: die Kalorien · sinh cách: der Kalorie
die Kalorie nghĩa là ca-lo.
Nghĩa của Kalorie
Danh từ · giống cái
- Ca-lo.
Biến cách của Kalorie (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kalorie | die Kalorien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kalorie | der Kalorien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kalorie | den Kalorien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kalorie | die Kalorien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kilocalorie; calorie
Câu hỏi thường gặp
Kalorie nghĩa là gì?
Kalorie (danh từ) nghĩa là ca-lo.
Kalorie là der, die hay das?
Kalorie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kalorie); số nhiều: die Kalorien.