TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Kalter Krieg

/ˌkaltɐ ˈkʁiːk/ giọng máy của trình duyệt

Kalter Krieg nghĩa là chiến tranh lạnh.

Nghĩa của Kalter Krieg

Danh từ riêng

  1. Chiến tranh lạnh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Cold War (a period of history from 1945-1991)

Câu hỏi thường gặp

Kalter Krieg nghĩa là gì?

Kalter Krieg (danh từ riêng) nghĩa là chiến tranh lạnh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.